triomphateur

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Chiến thắng, thắng trận: Dùng để miêu tả một người, một đội ngũ hoặc một quốc gia đã giành được chiến thắng vẻ vang, đặc biệt trong chiến tranh hoặc một cuộc thi đấu quan trọng.
    • Đắc thắng, hân hoan chiến thắng: Mang sắc thái thể hiện niềm vui, sự kiêu hãnh hoặc thái độ của người chiến thắng.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người chiến thắng, người thắng lợi: Chỉ người đã giành được thắng lợi.
    • (Sử học) Viên tướng khải hoàn: Trong lịch sử La cổ đại, chỉ vị tướng được tổ chức lễ khải hoàn (triomphe) để vinh danh sau một chiến thắng quân sự lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Une armée triomphatrice. (Một đội quân chiến thắng.)
    • Il avait un sourire triomphateur. (Anh ta có một nụ cười đắc thắng.)
  • Danh từ:

    • Les triomphateurs de la compétition ont été acclamés. (Những người chiến thắng cuộc thi đã được chào đón.)
    • César rentra à Rome en triomphateur. (Caesar trở về Rome như một vị tướng khải hoàn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Air/Sourire triomphateur": Vẻ mặt/ Nụ cười đắc thắng, thể hiện niềm kiêu hãnh hân hoan của người thắng cuộc.
    • Elle affichait un air triomphateur après sa victoire. ( ấy thể hiện vẻ mặt đắc thắng sau chiến thắng của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Triomphatrice (tính từ/ danh từ giống cái): Dạng thức giống cái của "triomphateur".

    • Une nation triomphatrice. (Một quốc gia chiến thắng.)
    • Elle est la grande triomphatrice de la soirée. ( ấyngười chiến thắng vĩ đại của buổi tối hôm đó.)
  • Triomphal, triomphale (tính từ): Thuộc về chiến thắng, mang tính khải hoàn (ví dụ: một lễ đón tiếp khải hoàn - "un accueil triomphal").

  • Triomphe (danh từ giống đực): Chiến thắng, sự khải hoàn, thành công vang dội.
Từ đồng nghĩa
  • Vainqueur (danh từ/ tính từ): Người chiến thắng, kẻ thắng trận.
  • Victorieux, victorieuse (tính từ): Chiến thắng, đầy chiến thắng.
Từ trái nghĩa
  • Vaincu, vaincue (danh từ/ tính từ): Kẻ bại trận, người thua cuộc.
  • Perdant, perdante (danh từ/ tính từ): Người thua cuộc.
tính từ
  1. thắng trận, chiến thắng
    • Général triomphateur
      viên tướng chiến thắng
    • Nation triomphatrice
      nước chiến thắng
danh từ giống đực
  1. người thắng lợi
  2. (sử học) viên tướng chiến thắng trở về

Từ có nhắc đến "triomphateur"