tripartite

/'trai'pɑ:tait/
tính từ
  1. giữa ba bên, tay ba
    • a tripartite treaty
      hiệp ước tay ba
  2. gồm ba phần
  3. (thực vật học) phân ba (phiến )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

tripartite
A tripartite agreement was signed by three nations.