tripartite

/'trai'pɑ:tait/
Học thuật
Thân thiện
tripartite

A tripartite agreement was signed by three nations.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồm ba phần, ba bên tham gia: Dùng để mô tả một thỏa thuận, tổ chức, cấu trúc hoặc sự phân chia liên quan đến ba bên, ba phe phái hoặc ba phần riêng biệt.
    • (Thuật ngữ thực vật học) Phân ba: Dùng để mô tả cấu trúc của (phiến ) được chia thành ba phần rõ rệt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The negotiations resulted in a tripartite agreement between the government, unions, and employers. (Các cuộc đàm phán đã dẫn đến một thỏa thuận tam phương giữa chính phủ, công đoàn giới chủ.)
    • The committee proposed a tripartite structure for the new project. (Ủy ban đề xuất một cấu trúc gồm ba phần cho dự án mới.)
    • The leaf has a distinctive tripartite shape. (Chiếc hình dạng phân ba đặc trưng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tripartite pact": Hiệp ước tam cường, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hoặc chính trị quốc tế.

    • The Tripartite Pact of 1940 allied Germany, Italy, and Japan. (Hiệp ước Tam cường năm 1940 liên minh Đức, Ý Nhật Bản.)
  • "Tripartite system": Hệ thống tam quyền phân lập hoặc hệ thống giáo dục phân chia thành ba loại hình trường học.

    • The country's education was once based on a tripartite system. (Nền giáo dục của nước này từng dựa trên một hệ thống ba phân.)
Biến thể từ gần giống
  • Tripartitely (phó từ): Một cách ba phần, liên quan đến ba bên.
  • Tripartition (danh từ): Sự phân chia thành ba phần; cấu trúc ba phần.
Từ đồng nghĩa
  • Three-party: () ba bên.
  • Three-way: ba chiều, ba phía.
  • Trilateral: (mang tính) ba bên (thường dùng trong ngoại giao).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ tính từ "tripartite")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "tripartite")

tripartite

A tripartite agreement was signed by three nations.

tính từ
  1. giữa ba bên, tay ba
    • a tripartite treaty
      hiệp ước tay ba
  2. gồm ba phần
  3. (thực vật học) phân ba (phiến )

Từ tương tự