triplicate

/'triplikit/
danh từ
  1. bản sao ba (một trong ba bản sao)
tính từ
  1. ba lần
  2. thành ba bản
ngoại động từ
  1. nhân ba, tăng lên ba lần
  2. làm thành ba bản
triplicate
The secretary made a triplicate of the report for the files.