triplicate

/'triplikit/
Học thuật
Thân thiện
triplicate

The secretary made a triplicate of the report for the files.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một trong ba bản sao giống hệt nhau: Chỉ một bản trong một bộ gồm ba bản được tạo ra cùng một lúc hoàn toàn giống nhau về nội dung.
    • Bộ ba bản sao: Chỉ toàn bộ tập hợp gồm ba bản sao giống hệt đó.
  2. Tính từ:

    • Gồm ba bản giống nhau, được làm thành ba bản: Mô tả trạng thái hoặc hình thức tồn tại thành ba bản sao giống hệt.
  3. Ngoại động từ:

    • Làm thành ba bản sao giống hệt: Hành động tạo ra hai bản sao bổ sung từ một bản gốc, để tổng cộng ba bản giống nhau.
    • Nhân lên ba lần: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Làm cho số lượng hoặc mức độ của một thứ đó tăng gấp ba lần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please sign the contract and return the triplicate to our office. (Vui lòng hợp đồng gửi lại bản sao thứ ba cho văn phòng chúng tôi.)
    • The invoice was prepared in triplicate: one for the customer, one for accounting, and one for our files. (Hóa đơn được lập thành ba bản: một cho khách hàng, một cho kế toán một cho hồ sơ của chúng tôi.)
  • Tính từ:

    • All official forms must be submitted in triplicate copies. (Tất cả các mẫu đơn chính thức phải được nộp thành ba bản.)
  • Ngoại động từ:

    • The clerk triplicated the report for distribution to the committee members. (Nhân viên đã làm báo cáo thành ba bản để phân phát cho các thành viên ủy ban.)
    • The company's profits triplicated over the last five years. (Lợi nhuận của công ty đã tăng gấp ba lần trong năm năm qua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "in triplicate": (cụm trạng từ) được thực hiện hoặc tồn tại dưới dạng ba bản sao giống hệt nhau. Đây cách dùng phổ biến nhất.
    • Applications must be filled out in triplicate. (Đơn đăng ký phải được điền thành ba bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Triplication (danh từ): Hành động làm thành ba bản sao; sự nhân ba.
    • The triplication of the document ensured that all departments received a copy. (Việc làm tài liệu thành ba bản đảm bảo rằng tất cả các phòng ban đều nhận được một bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (một bản sao): copy, duplicate (bản sao thứ hai).
  • Động từ (làm bản sao): copy, duplicate (sao chép).
  • Động từ (tăng gấp ba): treble, triple.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verb) phổ biến nào riêng cho từ "triplicate".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "triplicate".

triplicate

The secretary made a triplicate of the report for the files.

danh từ
  1. bản sao ba (một trong ba bản sao)
tính từ
  1. ba lần
  2. thành ba bản
ngoại động từ
  1. nhân ba, tăng lên ba lần
  2. làm thành ba bản