tripotage

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự vầy vò, sự mân mê: Hành động sờ mó, nắn một vật đó một cách không cần thiết hoặc vô ý thức.
    • Mánh khóe, trò bịp bợm: Chỉ những hành động gian lận, thủ đoạn không minh bạch, đặc biệt trong các lĩnh vực chính trị hoặc tài chính.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Arrête ton tripotage avec ces papiers ! (Đừng vầy vò mấy tờ giấy đó nữa!)
    • Le journal a révélé des tripotages financiers. (Tờ báo đã tiết lộ những mánh khóe tài chính.)
    • Il se livre à des tripotages électoraux. (Hắn ta thực hiện những mánh khóe bầu cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être mêlé à des tripotages": bị dính líu, vướng vào những vụ làm ăn mờ ám.

    • Plusieurs politiciens sont mêlés à ces tripotages. (Nhiều chính trị gia bị dính líu vào những mánh khóe này.)
  • "Dénoncer les tripotages": tố cáo, vạch trần những thủ đoạn gian lận.

    • La presse a pour rôle de dénoncer les tripotages. (Báo chí vai trò tố cáo những trò bịp bợm.)
Biến thể từ gần giống
  • Tripoter (động từ): vầy vò, mân mê; xào xáo, gian lận.

    • Il tripote sans cesse son stylo. (Anh ta cứ vầy vò cây bút mãi.)
    • Ils ont tripoté les comptes. (Họ đã xào xáo các khoản sổ sách.)
  • Tripoteur (danh từ): kẻ hay vầy vò; kẻ gian lận, làm ăn mờ ám.

Từ đồng nghĩa
  • Manigance (nữ): mưu mô, thủ đoạn.
  • Magouille (nữ, thông tục): trò mờ ám, gian lận.
  • Tracasserie (nữ): sự quấy rầy, phiền toái (nghĩa gần với "sự vầy vò").
Thành ngữ liên quan
  • "Il y a du tripotage": Có điều đó không ổn, sự gian lận đang diễn ra.
    • Dans cette affaire, il y a du tripotage. (Trong vụ việc này, có điều đó mờ ám.)
danh từ giống đực
  1. sự vầy vò, sự mân mê
  2. mánh khóe
    • Tripotages électoraux
      mánh khóe bầu cử

Từ có nhắc đến "tripotage"