trisoc

nội động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) kêu (chim nhạn)
ngoại động từ
  1. đòi trình diễn lại ba lần
    • On a trissé la chanson
      người ta đã đòi hát lại ba lần bài hát
nội động từ
  1. trình diễn lại ba lần (bài hát, màn kịch)
  2. (thông tục) đi, ra đi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "trisoc"