cày

  1. labourer
    • Cày ruộng
      labourer une rizière
    • Xe tăng cày mặt đường
      le char laboure la chaussée
  2. charrue
    • Kéo cày
      tirer la charrue
    • cày sâu cuốc bẫm
      peiner dans les champs
    • cày ba lưỡi
      trisoc
    • cày hai lưỡi
      bisoc
    • cày một lưỡi
      monosoc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cày
Người nông dân dùng con trâu để cày ruộng.