tristement

phó từ
  1. buồn rầu, buồn bã
    • Regarder tristement le ciel
      buồn rầu nhìn trời
  2. chẳng hay ho ; cay đắng
    • Tableau tristement peint
      bức tranh vẽ tồi
    • Un exploit tristement célèbre
      một thành tích nổi tiếng chẳng hay ho
    • C'est tristement vrai
      cay đắng thay, điều đó đúng sự thật

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

tristement
Il regarde tristement par la fenêtre.