tristement

Học thuật
Thân thiện
tristement

Il regarde tristement par la fenêtre.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách buồn bã, buồn rầu: Diễn tả một hành động được thực hiện với vẻ mặt, tâm trạng hoặc không khí buồn bã, ảm đạm.
    • Một cách đáng buồn, chẳng hay ho ; một cách cay đắng: Dùng để nhấn mạnh tính chất tiêu cực, đáng thất vọng hoặc mỉa mai của một sự việc, sự thật.
Ví dụ sử dụng
  • Với nghĩa "một cách buồn bã":
    • Elle a secoué la tête tristement. ( ấy buồn bã lắc đầu.)
    • Il regardait par la fenêtre tristement. (Anh ấy buồn rầu nhìn ra cửa sổ.)
  • Với nghĩa "một cách đáng buồn/cay đắng":
    • C'est tristement célèbre pour sa corruption. (Nơi đó đáng buồn thay nổi tiếng tham nhũng.)
    • Le résultat est tristement prévisible. (Kết quả một cách đáng buồncó thể đoán trước được.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tristement vrai": (một sự thật) đáng buồn, cay đắng nhưng thật.
    • C'est tristement vrai qu'il nous a trahis. (Cay đắng thay, đósự thật rằng hắn đã phản bội chúng ta.)
  • "tristement célèbre": nổi tiếng (nhưng) theo cách tiêu cực, tai tiếng.
    • Ce dictateur est tristement célèbre. (Tên độc tài này nổi tiếng một cách tai tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Triste (tính từ): buồn, buồn bã, đáng buồn.
    • Une nouvelle triste (Một tin buồn)
  • Tristesse (danh từ): nỗi buồn, sự buồn bã.
    • Exprimer sa tristesse (Bày tỏ nỗi buồn của mình)
Từ đồng nghĩa
  • Avec tristesse: với vẻ buồn bã.
  • Mélancoliquement: một cách u sầu, sầu muộn (gần nghĩa với cách dùng chỉ cảm xúc).
  • Malheureusement: một cách đáng tiếc, không may (gần nghĩa với cách dùng chỉ sự việc tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Gaiement / Joyeusement: một cách vui vẻ, hân hoan.
  • Heureusement: một cách may mắn, đáng mừng.
tristement

Il regarde tristement par la fenêtre.

phó từ
  1. buồn rầu, buồn bã
    • Regarder tristement le ciel
      buồn rầu nhìn trời
  2. chẳng hay ho ; cay đắng
    • Tableau tristement peint
      bức tranh vẽ tồi
    • Un exploit tristement célèbre
      một thành tích nổi tiếng chẳng hay ho
    • C'est tristement vrai
      cay đắng thay, điều đó đúng sự thật

Từ trái nghĩa