tritium

/'tritiəm/
Học thuật
Thân thiện
tritium

A scientist carefully handles a sealed vial of tritium in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Triti: Một đồng vị phóng xạ của nguyên tố hydro, ký hiệu hóa học T hoặc ³H. Hạt nhân của chứa một proton hai neutron, khiến nặng gấp ba lần đồng vị hydro phổ biến nhất (protium).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tritium is used in some self-powered lighting devices. (Triti được sử dụng trong một số thiết bị chiếu sáng tự cấp năng lượng.)
    • The water sample was found to contain trace amounts of tritium. (Mẫu nước được phát hiện chứa một lượng vết triti.)
    • The fusion reaction involves deuterium and tritium. (Phản ứng nhiệt hạch liên quan đến deuteri triti.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tritium dating": Phương pháp xác định niên đại bằng triti, thường dùng trong thủy văn để xác định tuổi của nước ngầm.

    • Tritium dating helped determine the age of the aquifer. (Phương pháp xác định niên đại bằng triti đã giúp xác định tuổi của tầng chứa nước.)
  • "Tritium oxide": Nước chứa triti (T₂O hoặc HTO), còn gọi là nước siêu nặng.

    • Tritium oxide behaves similarly to ordinary water in many chemical reactions. (Nước chứa triti tính chất tương tự nước thường trong nhiều phản ứng hóa học.)
Biến thể từ gần giống
  • Tritiated (tính từ): Đã được đánh dấu hoặc chứa triti.
    • The tritiated thymidine is used in biological research. (Thymidine đánh dấu triti được sử dụng trong nghiên cứu sinh học.)
Từ đồng nghĩa
  • Hydrogen-3: Tên gọi khác dựa trên số khối.
  • ³H: Ký hiệu khoa học.
Thông tin bổ sung
  • Tritium một chất phóng xạ phát ra bức xạ beta năng lượng thấp chu kỳ bán khoảng 12,3 năm.
  • xuất hiện trong tự nhiên với lượng rất nhỏ, chủ yếu được tạo ra từ sự tương tác của tia vũ trụ với khí quyển, nhưng cũng có thể được sản xuất nhân tạo trong các phản ứng hạt nhân.
tritium

A scientist carefully handles a sealed vial of tritium in a laboratory.

danh từ
  1. (hoá học) Triti