trivialité

danh từ giống cái
  1. tính tục tĩu; lời tục tĩu; ý tục tĩu
    • Plaisanterie d'une trivialité choquante
      câu nói đùa tục tĩu chướng tai
  2. (từ , nghĩa ) tính tầm thường; vật tầm thường; lời nói sáo
    • La trivialité d'un détail
      tính tầm thường của một chi tiết

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

trivialité
Une remarque d'une trivialité choquante a été évitée lors de la réunion.