triêng

Học thuật
Thân thiện
triêng

Người nông dân dùng đòn triêng để gánh hai thúng lúa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gánh, vác: Hành động dùng đòn gánh để mang vác vật nặng trên vai. Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh cổ xưa hoặc văn chương.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người nông dân triêng hai thúng lúa về nhà. (Người nông dân gánh hai thúng lúa về nhà.)
    • Đòn triêng được làm từ tre già rất chắc chắn. (Cây đòn gánh được làm từ tre già rất chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "triêng gánh": cụm từ nhấn mạnh hành động gánh bằng đòn gánh.
    • cụ vẫn triêng gánh ra chợ mỗi sáng. ( cụ vẫn gánh hàng ra chợ mỗi sáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Quang (danh từ): Một từ đồng nghĩa, cũng chỉ đòn gánh.
    • Đòn quang đã theo suốt cuộc đời mưu sinh. (Cây đòn gánh đã theo suốt cuộc đời mưu sinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Gánh (động từ): Mang vác vật nặng bằng đòn gánh trên vai.
  • Vác (động từ): Mang vật nặng trên vai, lưng.
Lưu ý
  • Từ "triêng" ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ nói hàng ngày, thường xuất hiện trong văn học, thơ ca hoặc khi nói về phong tục xưa. Từ phổ biến hiện đại hơn "gánh".
triêng

Người nông dân dùng đòn triêng để gánh hai thúng lúa.

  1. đg. Gánh: Đòn triêng.