triệng

  1. đg. Tạt vào, ghé qua (thtục): Triệng vào nhà người quen.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "triệng"

triệng
Triệng vào nhà bạn để mượn quyển sách.