tromblon

danh từ giống đực
  1. (thông tục)
  2. (sử học) loe chỏm
  3. (sử học) súng loe miệng
tính từ
  1. loe
    • Champeau tromblon
      loe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tromblon
Un homme porte un tromblon sur la tête.