trompeter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Kêu (chim ưng): "trompeter" có thể chỉ hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng của loài chim ưng.
    • (Từ , nghĩa ) Thổi trompet: Trong cách dùng , từ này có nghĩachơi kèn trompet.
  2. Ngoại động từ:

    • (Thân mật) Tuyên bố ầm ĩ, đồn ầm lên: "trompeter" được dùng theo nghĩa bóng, chỉ việc công bố hoặc lan truyền một tin tức một cách ồn ào, rầm rộ.
    • Thổi tù và để gọi (ai) hoặc loan báo (tin): Nghĩa này liên quan đến việc dùng tiếng tù và (một loại kèn) để thông báo hoặc triệu tập.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Le faucon trompette depuis son perchoir. (Con chim ưng kêu từ chỗ đậu của .)
    • Autrefois, le soldat trompetait pour annoncer l'arrivée du roi. (Ngày xưa, người lính thổi kèn để báo tin đức vua đến.)
  • Ngoại động từ:

    • Il a trompeté cette nouvelle dans tout le quartier. (Anh ta đã đồn ầm tin đó khắp cả khu phố.)
    • Le garde trompeta l'alerte. (Người lính gác thổi tù và báo động.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trompeter une nouvelle": Đồn ầm lên một tin.
    • Il ne faut pas trompeter cette information confidentielle. (Không được đồn ầm thông tin mật này lên.)
Biến thể từ gần giống
  • Trompette (danh từ giống cái): Cái kèn trompet, kèn trumpet.

    • Elle joue de la trompette. ( ấy chơi kèn trumpet.)
  • Trompettiste (danh từ): Người thổi kèn trompet.

    • Un trompettiste de jazz célèbre. (Một nghệ sĩ thổi kèn jazz nổi tiếng.)
Từ đồng nghĩa
  • Claironner (ngoại động từ): Công bố ầm ĩ, to lên.
  • Proclamer (ngoại động từ): Tuyên bố, công bố (trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc biệt nào phổ biến với "trompeter")

Thành ngữ liên quan
  • À son de trompe(tte) : Một cách ầm ĩ, công khai.
    • Il a annoncé son départ à son de trompette. (Hắn đã tuyên bố việc ra đi của mình một cách ầm ĩ.)
nội động từ
  1. kêu (chim ưng)
  2. (từ , nghĩa ) thổi trompet
ngoại động từ
  1. (thân mật) tuyên bố ầm ĩ, đồn ầm lên
    • Trompeter une nouvelle
      đồn ầm lên một tin
  2. thổi tù và gọi (ai); thổi tù và loan báo (tin)

Từ gần giống