trong suốt

Học thuật
Thân thiện
trong suốt

Cô bé nhìn những viên sỏi dưới đáy bể cá trong suốt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất để ánh sáng truyền qua hoàn toàn, cho phép nhìn thấy rõ ràng các vậtphía bên kia: Dùng để mô tả vật liệu hoặc chất không cản ánh sáng, như thủy tinh, nước tinh khiết, không khí.
    • Rõ ràng, minh bạch, không che giấu: (Nghĩa bóng) Dùng để mô tả một sự việc, quá trình hoặc thông tin được thể hiện một cách công khai, dễ hiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen):

    • Cửa sổ làm bằng kính trong suốt giúp căn phòng tràn ngập ánh sáng.
    • Nước suốiđây rất trong suốt, có thể nhìn thấy tận đáy.
  • Tính từ (nghĩa bóng):

    • Chính sách mới cần một quy trình trong suốt để mọi người đềuthể theo dõi.
    • Báo cáo tài chính phải đảm bảo tính trong suốt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong suốt như pha lê": So sánh để nhấn mạnh độ tinh khiết khả năng cho ánh sáng xuyên qua hoàn hảo.

    • Giọt sương đọng trên trong suốt như pha lê.
  • "một cách trong suốt": Cụm trạng từ, có nghĩathực hiện một cách rõ ràng, minh bạch.

    • Mọi giao dịch đều được công bố một cách trong suốt.
Biến thể từ gần giống
  • Trong vắt: Tính từ, nhấn mạnh sự tinh khiết, không vẩn đục (thường dùng cho chất lỏng). dụ:
  • Trong trẻo: Tính từ, thường dùng cho âm thanh hoặc cảm giác tươi mới, thanh khiết. dụ:
  • Minh bạch: Tính từ, gần nghĩa với "trong suốt" ở nghĩa bóng, chỉ sự rõ ràng, công khai. dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Trong (tính từ): Có thể nhìn xuyên qua được (nhưng có thể không hoàn toàn rõ ràng như "trong suốt"). dụ:
  • Sáng (tính từ, trong ngữ cảnh nhất định): Có thể hiểu rõ ràng, dễ thấy. dụ:
Các cụm từ liên quan
  • Độ trong suốt (danh từ): Chỉ đặc tính, mức độ có thể cho ánh sáng truyền qua của một vật liệu.

    • Độ trong suốt của loại nhựa này rất cao.
  • Vật liệu trong suốt (cụm danh từ): Chỉ chung các vật liệu đặc tính nêu trên.

    • Poli cacbonat một loại vật liệu trong suốt bền.
Thành ngữ liên quan
  • Lòng trong suốt: (Nghĩa bóng) Chỉ một tấm lòng ngay thẳng, không giấu giếm, không toan tính.
    • Anh ấy sống với lòng trong suốt, không hề mưu cầu điều cho bản thân.
trong suốt

Cô bé nhìn những viên sỏi dưới đáy bể cá trong suốt.

  1. Nói một chất có thể để cho ánh sáng truyền qua hoàn toàn như thủy tinh, không khí... cho thấy được hình dạng của các vật nhìn qua.