trong tuyết đưa than

  1. Do chữ "Tuyết trung tống thán", chỉ việc cứu giúp người lúc khẩn cấp
  2. Tống sử: Năm Thuần Hóa thứ 4 (993), đời vua Tống Thái Tông mưa tuyết, trời rét lắm. Vua sai quan Trung sứ đưa gạo ăn than đốt cho những người già người nghèo khổ
  3. Thơ Phan Thành Đại (Tống): "Bất thị tuyết trung tu tống thán" (Không phải chuyện trong tuyết đưa than)
  4. Vân Tiên:
  5. ít người trong tuyết đưa than
  6. Khó ngồi giữa chợ ai màng đoái thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trong tuyết đưa than"