tropical year

Định nghĩa

Danh từ:
- Năm nhiệt đới: khoảng thời gian Trái Đất thực hiện một vòng quay quanh Mặt Trời, được đo giữa hai điểm xuân phân liên tiếp. Đây cơ sở cho lịch dương các mùa trong năm.

dụ sử dụng
  • (Năm nhiệt đới dài khoảng 365,2422 ngày.)
  • (Các nhà thiên văn học sử dụng năm nhiệt đới để tính thời điểm của các điểm phân chí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tropical year" thường được dùng trong thiên văn học địa để phân biệt với năm thiên (sidereal year), vốn dựa trên vị trí của các ngôi sao xa.
    • The difference between a tropical year and a sidereal year is about 20 minutes. (Sự khác biệt giữa năm nhiệt đới năm thiên khoảng 20 phút.)
Biến thể từ gần giống
  • Tropical (tính từ): thuộc về nhiệt đới (vùng khí hậu).
    • The tropical climate is warm and humid. (Khí hậu nhiệt đới ấm áp ẩm ướt.)
  • Year (danh từ): năm (đơn vị thời gian).
    • A year has 12 months. (Một năm 12 tháng.)
Từ đồng nghĩa
  • Solar year: năm mặt trời (đồng nghĩa với năm nhiệt đới).
    • The solar year is also known as the tropical year. (Năm mặt trời còn được gọi là năm nhiệt đới.)
  • Equinoctial year: năm điểm phân (một thuật ngữ khác).
    • The equinoctial year is used in some astronomical calculations. (Năm điểm phân được dùng trong một số tính toán thiên văn.)
Thành ngữ liên quan
  • "In the course of a tropical year": trong suốt một năm nhiệt đới.
    • The seasons change in the course of a tropical year. (Các mùa thay đổi trong suốt một năm nhiệt đới.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tropical year
A diagram illustrates the concept of a tropical year.