tropicalisation

Học thuật
Thân thiện
tropicalisation

L'entreprise procède à la tropicalisation de ses équipements électroniques.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nhiệt đới hóa: Quá trình thích ứng, cải tiến hoặc biến đổi một sản phẩm, công nghệ, vật liệu hoặc hệ thống để có thể hoạt động hiệu quả bền bỉ trong điều kiện khí hậu nhiệt đới, thường bao gồm độ ẩm cao, nhiệt độ cao, mưa nhiều có thể cả muối biển.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La tropicalisation de ce modèle de voiture est nécessaire avant son exportation en Asie du Sud-Est. (Sự nhiệt đới hóa của mẫu xe ô nàycần thiết trước khi xuất khẩu sang Đông Nam Á.)
    • L'ingénieur a supervisé la tropicalisation des équipements électroniques pour le marché vietnamien. (Kỹ đã giám sát việc nhiệt đới hóa các thiết bị điện tử cho thị trường Việt Nam.)
    • Ce processus de tropicalisation vise à protéger les circuits contre la corrosion due à l'humidité. (Quá trình nhiệt đới hóa này nhằm mục đích bảo vệ các mạch điện khỏi sự ăn mòn do độ ẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tropicalisation d'un produit": sự nhiệt đới hóa một sản phẩm.

    • La tropicalisation d'un produit peut augmenter son coût mais aussi sa durée de vie en milieu tropical. (Việc nhiệt đới hóa một sản phẩm có thể làm tăng chi phí nhưng cũng tăng tuổi thọ của trong môi trường nhiệt đới.)
  • "procédé de tropicalisation": quy trình nhiệt đới hóa.

    • Notre usine a mis au point un procédé de tropicalisation pour tous ses climatiseurs. (Nhà máy của chúng tôi đã phát triển một quy trình nhiệt đới hóa cho tất cả máy điều hòa không khí của họ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tropicaliser (động từ): nhiệt đới hóa.

    • Il faut tropicaliser ce système de freinage. (Cần phải nhiệt đới hóa hệ thống phanh này.)
  • Tropicalisé, tropicalisée (tính từ): đã được nhiệt đới hóa.

    • Une version tropicalisée de ce générateur est disponible. (Một phiên bản đã được nhiệt đới hóa của máy phát điện này có sẵn.)
Từ đồng nghĩa
  • Adaptation au climat tropical: sự thích ứng với khí hậu nhiệt đới.
  • Modification pour les tropiques: sự cải tiến cho vùng nhiệt đới.
Các cụm từ liên quan
  • Résister aux conditions tropicales: chịu được các điều kiện nhiệt đới.
    • Ce matériau résiste aux conditions tropicales grâce à sa tropicalisation. (Vật liệu này chịu được các điều kiện nhiệt đới nhờ vào việc được nhiệt đới hóa.)
Thành ngữ liên quan

(Từ này chủ yếu mang tính kỹ thuật không thành ngữ phổ biến trực tiếp liên quan.)

tropicalisation

L'entreprise procède à la tropicalisation de ses équipements électroniques.

danh từ giống cái
  1. sự nhiệt đới hóa