troublant

tính từ
  1. làm cho bối rối, làm cho lúng túng
    • Question troublante
      câu hỏi làm cho bối rối
  2. khêu gợi
    • Un déshabillé troublant
      bộ quần áo mặc trong nhà khêu gợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa