trouble
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Điều lo lắng, phiền muộn, rắc rối : Trạng thái hoặc sự việc gây ra lo âu, khó chịu hoặc vấn đề. Sự khó khăn, trở ngại, nhọc công : Sự nỗ lực, cố gắng hoặc khó nhọc cần thiết để làm điều gì đó. Tình trạng bất ổn, rối loạn : Tình huống mất trật tự, xung đột hoặc không ổn định. Vấn đề về sức khỏe, bệnh tật : Tình trạng cơ thể không khỏe mạnh hoặc bị rối loạn chức năng. Sự hỏng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Sự lộn xộn, sự hỗn độn, sự huyên náo : Tình trạng ồn ào, thiếu trật tự. Biến loạn : Các cuộc náo động, xáo trộn xã hội (thường dùng số nhiều troubles ). Mối lục đục : Sự bất hòa, mâu thuẫn trong một nhóm người. Sự bối rối, thái độ bối rối : Trạng thái tinh thần hoang mang, lo lắng. (Y học) Sự rối loạn : Sự mất cân bằng hoặc hoạt động bất thường của cơ thể. Sự vi p...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A state of distress, anxiety, or difficulty : "Trouble" refers to a situation that causes worry, problems, or inconvenience. A cause of distress or difficulty : It can also refer to the specific source or event that creates problems. Effort or inconvenience : "Trouble" can mean the exertion or bother required to do something. A malfunction or disorder : In technical or medical...
See full definition →