trouble

/'trʌbl/
danh từ
  1. điều lo lắng, điều phiền muộn
    • to be in trouble
      chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
    • family troubles
      những chuyện lo lắng về gia đình
    • to get into trouble
      gặp chuyện không hay phải lo nghĩ; có mang, có chửa (gái chưa chồng)
    • to get someone into trouble
      gây chuyện không hay cho ai, làm cho ai phải phiền muộn lo lắng; làm cho ai (mang chửa)
    • to ask (look) for trouble
      (từ lóng) chuốc lấy sự phiền luỵ
  2. sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà
    • did it give you much trouble?
      cái đó làm phiền anh nhiều không?
    • I don't like putting you to so much trouble
      tôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
    • to spare someone trouble
      khỏi phiền đến ai, tránh làm phiền ai
  3. sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc
    • to take the trouble to do something
      chịu khó làm việc ; mất công khó nhọc làm việc
  4. tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
    • labour troubles
      những vụ đình công
  5. trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh
    • digestive troubles
      rối loạn tiêu hoá
    • children's troubles
      bệnh trẻ em
  6. (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy)
ngoại động từ
  1. làm đục
    • to trouble the water
      làm cho nước đục lên
  2. làm phiền, quấy rầy
    • may I trouble you for the pepper?
      phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
  3. làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn
    • don't trouble yourself about that
      đừng băn khoăn lo lắng về chuyện đó
  4. làm cho khổ sở, làm cho đau đớn
    • the child is troubled by (with) a cough every winter
      mùa rét nào đứa bé cũng khổ bệnh ho
nội động từ
  1. lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm
    • don't trouble about me
      đừng lo lắng về tôi cả
    • oh, don't trouble, thanks
      thôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trouble
He went to a lot of trouble to help his friend.