trouble

/'trʌbl/
Học thuật
Thân thiện
trouble

He went to a lot of trouble to help his friend.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Điều lo lắng, phiền muộn, rắc rối: Trạng thái hoặc sự việc gây ra lo âu, khó chịu hoặc vấn đề.
    • Sự khó khăn, trở ngại, nhọc công: Sự nỗ lực, cố gắng hoặc khó nhọc cần thiết để làm điều đó.
    • Tình trạng bất ổn, rối loạn: Tình huống mất trật tự, xung đột hoặc không ổn định.
    • Vấn đề về sức khỏe, bệnh tật: Tình trạng cơ thể không khỏe mạnh hoặc bị rối loạn chức năng.
    • Sự hỏng hóc, trục trặc: Vấn đề kỹ thuật khiến một thứ đó không hoạt động bình thường.
  2. Động từ:

    • Làm phiền, quấy rầy: Gây ra sự bất tiện hoặc làm gián đoạn ai đó.
    • Làm lo lắng, phiền muộn: Khiến ai đó cảm thấy băn khoăn, lo âu.
    • Làm khổ sở, gây đau đớn: Gây ra sự đau đớn, khó chịu về thể chất hoặc tinh thần.
    • (Tự) lo lắng, bận tâm: Cảm thấy hoặc thể hiện sự lo âu về điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He is having financial trouble. (Anh ấy đang gặp rắc rối về tài chính.)
    • She took the trouble to help me. ( ấy đã chịu khó giúp đỡ tôi.)
    • The city experienced political trouble. (Thành phố trải qua tình trạng bất ổn chính trị.)
    • He has heart trouble. (Anh ấy vấn đề về tim.)
    • My car has engine trouble. (Xe của tôi bị trục trặc động cơ.)
  • Động từ:

    • May I trouble you for a moment? (Tôi có thể làm phiền bạn một chút được không?)
    • The news troubled him deeply. (Tin tức đó làm anh ấycùng lo lắng.)
    • His knee troubles him in cold weather. (Đầu gối làm anh ấy khổ sở khi trời lạnh.)
    • Don't trouble about the details. (Đừng bận tâm về các chi tiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in trouble": gặp rắc rối, gặp chuyện không hay (có thể dẫn đến hình phạt hoặc hậu quả tiêu cực).

    • If you break the rules, you will be in trouble. (Nếu bạn phá luật, bạn sẽ gặp rắc rối.)
  • "to get into trouble": tự mình gây ra hoặc rơi vào tình huống rắc rối.

    • He got into trouble with the law. (Anh ta đã gặp rắc rối với pháp luật.)
  • "to ask for trouble" / "to look for trouble": (cách nói thông tục) hành động một cách liều lĩnh, tự chuốc lấy rắc rối.

    • Driving that fast in the rain is asking for trouble. (Lái xe nhanh như vậy dưới trời mưa tự chuốc lấy rắc rối.)
Biến thể từ gần giống
  • Troubled (adj): có vẻ lo âu, phiền muộn; không yên ổn.

    • She had a troubled expression. ( ấy có vẻ mặt đầy lo âu.)
    • We live in troubled times. (Chúng ta sống trong thời đại đầy biến động.)
  • Troublesome (adj): gây rắc rối, phiền phức.

    • This is a troublesome problem. (Đây một vấn đề rắc rối.)
  • Troublemaker (n): kẻ gây rối, kẻ chuyên gây chuyện.

    • He was known as the class troublemaker. (Cậu ta nổi tiếng kẻ gây rối trong lớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: problem (vấn đề), difficulty (khó khăn), worry (mối lo), bother (sự phiền hà), distress (nỗi khổ tâm).
  • Động từ: bother (làm phiền), disturb (làm gián đoạn, quấy rầy), worry (làm lo lắng), upset (làm buồn phiền, khó chịu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Trouble with: gặp vấn đề/rắc rối với ai/điều .
    • I'm having trouble with my computer. (Tôi đang gặp vấn đề với máy tính của tôi.)
Thành ngữ liên quan
  • "to take the trouble to do something": chịu khó, bỏ công sức ra làm việc đó.

    • He took the trouble to write a long letter. (Anh ấy đã chịu khó viết một thư dài.)
  • "to spare someone the trouble": tránh làm phiền ai, miễn cho ai khỏi phải bận tâm.

    • I'll do it myself to spare you the trouble. (Tôi sẽ tự làm để bạn khỏi phải bận tâm.)
  • "More trouble than it's worth": gây ra nhiều rắc rối hơn giá trị/lợi ích mang lại.

    • Fixing that old car is more trouble than it's worth. (Sửa chiếc xe đó thì phiền phức hơn đáng giá.)
trouble

He went to a lot of trouble to help his friend.

danh từ
  1. điều lo lắng, điều phiền muộn
    • to be in trouble
      chuyện phiền muộn, không vui; bị mắng, bị phê bình, bị phạt
    • family troubles
      những chuyện lo lắng về gia đình
    • to get into trouble
      gặp chuyện không hay phải lo nghĩ; có mang, có chửa (gái chưa chồng)
    • to get someone into trouble
      gây chuyện không hay cho ai, làm cho ai phải phiền muộn lo lắng; làm cho ai (mang chửa)
    • to ask (look) for trouble
      (từ lóng) chuốc lấy sự phiền luỵ
  2. sự làm phiền, sự quấy rầy; điều phiền hà
    • did it give you much trouble?
      cái đó làm phiền anh nhiều không?
    • I don't like putting you to so much trouble
      tôi không thích làm phiền anh nhiều đến thế
    • to spare someone trouble
      khỏi phiền đến ai, tránh làm phiền ai
  3. sự chịu khó, sự cố gắng; sự khó nhọc
    • to take the trouble to do something
      chịu khó làm việc ; mất công khó nhọc làm việc
  4. tình trạng bất an, tình trạng rắc rối, tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn
    • labour troubles
      những vụ đình công
  5. trạng thái khó ở, tình trạng mắc bệnh; bệnh
    • digestive troubles
      rối loạn tiêu hoá
    • children's troubles
      bệnh trẻ em
  6. (kỹ thuật) sự hỏng hóc, sự trục trắc (của máy)
ngoại động từ
  1. làm đục
    • to trouble the water
      làm cho nước đục lên
  2. làm phiền, quấy rầy
    • may I trouble you for the pepper?
      phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
  3. làm cho lo lắng, làm phiền muộn, làm băn khoăn
    • don't trouble yourself about that
      đừng băn khoăn lo lắng về chuyện đó
  4. làm cho khổ sở, làm cho đau đớn
    • the child is troubled by (with) a cough every winter
      mùa rét nào đứa bé cũng khổ bệnh ho
nội động từ
  1. lo nghĩ, lo lắng, băn khoăn, bận tâm
    • don't trouble about me
      đừng lo lắng về tôi cả
    • oh, don't trouble, thanks
      thôi khỏi phiền, xin cảm ơn anh; xin anh đừng bận tâm