troublesome

/'trʌblsəm/
tính từ
  1. quấy rầy, khó chịu
    • a troublesome child
      một đứa trẻ hay quấy rầy
  2. rắc rối, rầy rà, phiền phức, lôi thôi
    • a troublesome problem
      một vấn đề rắc rối rầy rà
    • how troublesome!
      phiền phức làm sao!
  3. mệt nhọc, khó nhọc, vất vả
    • a troublesome job
      một việc khó nhọc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "troublesome"

troublesome
The child's troublesome shoelaces keep coming untied.