truckle-bed

/'trʌklbed/ Cách viết khác : (trundle-bed) /'trʌndl'bed/
Học thuật
Thân thiện
truckle-bed

A servant pulls out the truckle-bed from under the main bed.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giường đẩy: Một loại giường nhỏ, thấp, gắn bánh xe, được thiết kế để có thể đẩy vào lưu trữ bên dưới một chiếc giường lớn hơn khi không sử dụng. thường được dùng làm giường phụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the old servant's quarters, a truckle-bed was kept under the main bed for a child or a guest. (Trong khu phòng ngủ của người giúp việc, một chiếc giường đẩy được cất dưới gầm giường chính dành cho trẻ em hoặc khách.)
    • The truckle-bed was pulled out from under the large four-poster bed. (Chiếc giường đẩy được kéo ra từ bên dưới chiếc giường bốn cột lớn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to sleep on a truckle-bed": ngủ trên một chiếc giường đẩy.
    • As the youngest, he often had to sleep on a truckle-bed when relatives visited. ( con út, cậu ấy thường phải ngủ trên một chiếc giường đẩy khi họ hàng đến thăm.)
Biến thể từ gần giống
  • Trundle-bed (n): Cách viết khác, đồng nghĩa với "truckle-bed".
  • Truckle (n, ): Từ , cũng có nghĩa giường đẩy.
  • Roll-away bed (n): Giường di động ( bánh xe, có thể gấp lại, nghĩa hiện đại tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Trundle bed: giường đẩy.
  • Rollaway bed: giường di động.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "truckle-bed".
truckle-bed

A servant pulls out the truckle-bed from under the main bed.

danh từ
  1. giường đẩy ( bánh xe, ban ngày đẩy vào dưới gầm giường khác) ((cũng) truckle)