true-born

/'tru:,bɔ:n/
Học thuật
Thân thiện
true-born

A true-born Englishman enjoys a cup of tea in his garden.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chính cống, đúng nòi, đúng giống: Dùng để mô tả một người nguồn gốc, dòng dõi hoặc quốc tịch thuần túy, không pha trộn, thường do sinh ra trong một gia đình hoặc vùng đất đó từ nhiều thế hệ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • He is a true-born Englishman. (Anh ấy một người Anh chính cống.)
    • She is a true-born patriot, dedicated to her country. ( ấy một nhà yêu nước đúng nòi, tận tụy với đất nước mình.)
    • The true-born artist expressed his heritage in every painting. (Người nghệ sĩ chính cống đã thể hiện di sản của mình trong từng bức tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "true-born son/daughter of...": Con trai/con gái chính cống của... (một nơi chốn hoặc truyền thống).
    • He was a true-born son of the mountains, knowing every trail. (Anh ta một người con chính cống của vùng núi, biết từng con đường mòn.)
Biến thể từ gần giống
  • Truebred (tính từ): Thuần chủng, nòi giống thuần túy (thường dùng cho động vật).
  • Native-born (tính từ): Sinh ra tại bản địa, bản xứ.
Từ đồng nghĩa
  • Genuine: chính hiệu, đích thực.
  • Pure-blooded: thuần huyết, thuần chủng.
Từ trái nghĩa
  • Foreign-born: sinh ranước ngoài.
  • Naturalized: nhập tịch, nhập quốc tịch.
true-born

A true-born Englishman enjoys a cup of tea in his garden.

tính từ
  1. chính cống, đúng nòi, đúng giống
    • a true-born Englishman
      một người Anh chính cống