true-love

/'tru:lʌv/
Học thuật
Thân thiện
true-love

A sailor ties a true-love knot in a thick rope.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người yêu, tình nhân chân chính: Chỉ một người mình yêu thương sâu sắc, chân thành thường người yêu hoặc vợ/chồng lý tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He finally found his true-love. (Anh ấy cuối cùng cũng tìm thấy người yêu chân chính của mình.)
    • She waited many years for her true-love to return. ( ấy đã chờ đợi nhiều năm để người yêu chân chính của mình trở về.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "true-love" trong văn chương thi ca: Từ này thường xuất hiện trong các câu chuyện cổ tích, bài thơ bài hát để chỉ tình yêu lý tưởng, vĩnh cửu.
    • The knight swore to protect his true-love. (Kỵ thề sẽ bảo vệ người yêu chân chính của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • True-love knot / True-lover's knot (danh từ): thắt hình số 8, một biểu tượng của tình yêu vĩnh cửu sự gắn kết trong văn hóa dân gian.
    • They exchanged bracelets with a true-love knot. (Họ trao đổi vòng tay hình thắt tình yêu.)
Từ đồng nghĩa
  • Beloved: Người yêu dấu, người được yêu thương.
  • Soulmate: Bạn tâm giao, tri kỷ, người phù hợp hoàn hảo.
Thành ngữ liên quan
  • To find one's true-love: Tìm thấy tình yêu đích thực của đời mình.
    • In the story, the prince travels the world to find his true-love. (Trong câu chuyện, hoàng tử đi khắp thế giới để tìm thấy tình yêu đích thực của mình.)
true-love

A sailor ties a true-love knot in a thick rope.

danh từ
  1. người yêu
  2. thắt hình con số 8 ((cũng) true-love knot, true-lover's knot)