trung đẳng

  1. l. t. Vào hạng vừa. 2.d. Lớp nhì trường tiểu học ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung đẳng
Trung đẳng là một hạng vừa, không cao cũng không thấp.