trung tá

Học thuật
Thân thiện
trung tá

Một vị trung tá đang chỉ huy buổi tập luyện trên thao trường.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cấp bậcquan trong quân đội: "trung tá" một cấp bậc quân hàm sĩ quan, cao hơn cấp thiếu tá thấp hơn cấp đại (hoặc thượng tá trong một số quân đội).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cha tôi được thăng cấp lên trung tá sau hai mươi năm phục vụ.
    • Vị chỉ huy tiểu đoàn mang quân hàm trung tá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quân hàm trung tá": dùng để chỉ chính xác cấp bậc này trong hệ thống quân hàm.

    • Ông ấy đã đeo quân hàm trung tá được ba năm.
  • "cấp bậc trung tá": cách nói nhấn mạnh vào thứ bậc, cấp bậc.

    • Anh ta phấn đấu để đạt được cấp bậc trung tá trước tuổi bốn mươi.
Biến thể từ gần giống
  • Thiếu tá: cấp bậc sĩ quan ngay dưới trung tá.
  • Đại : cấp bậc sĩ quan ngay trên trung tá trong hệ thống phổ biến.
  • Thượng tá: cấp bậc sĩ quan trên trung tá trong tổ chức quân đội một số nước.
Từ đồng nghĩa
  • Trung Tá (viết hoa): thường được viết hoa khi một phần của danh xưng hoặc chức vụ chính thức.
    • Xin giới thiệu Trung Tá Nguyễn Văn A.
Các cụm từ liên quan
  • Phong trung tá: hành động cấp hoặc thăng quân hàm lên cấp bậc này.

    • Ông được phong trung tá vào năm ngoái.
  • Lên trung tá: được thăng cấp lên bậc trung tá.

    • Mọi người đều chúc mừng khi ông ấy chính thức lên trung tá.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "trung tá")

trung tá

Một vị trung tá đang chỉ huy buổi tập luyện trên thao trường.

  1. dt. Bậc quân hàm trên thiếu tá dưới đại (hoặc thượng tá, trong tổ chức quân đội một số nước).