trung tu

Học thuật
Thân thiện
trung tu

Xe ô tô được đưa vào xưởng để trung tu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự sửa chữa, cải tạo với quy mô mức độ vừa phải: "trung tu" chỉ việc sửa chữa, nâng cấp một công trình, máy móc hoặc phương tiện để khôi phục cải thiện một phần đáng kể, nhưng không phải xây dựng lại hoàn toàn (đại tu) hay sửa chữa nhỏ (tiểu tu).
  2. Động từ:

    • Hành động tiến hành sửa chữa, cải tạo với quy mô vừa phải: chỉ việc thực hiện các công việc sửa chữa, thay thế các bộ phận quan trọng đã xuống cấp để đưa đối tượng trở lại trạng thái hoạt động tốt hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Chiếc tàu này đang trong đợt trung tu kéo dài ba tháng. (Con tàu này đang trong đợt sửa chữa vừa kéo dài ba tháng.)
    • Kế hoạch trung tu cầu đường đã được phê duyệt. (Kế hoạch sửa chữa vừa cho cây cầu con đường đã được phê duyệt.)
  • Động từ:

    • Thư viện thành phố sẽ đóng cửa để trung tu vào mùa . (Thư viện thành phố sẽ đóng cửa để sửa chữa vừa vào mùa .)
    • Họ dự định trung tu lại ngôi nhà cổ trước khi chuyển đến ở. (Họ dự định sửa chữa vừa lại ngôi nhà cổ trước khi chuyển đến ở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công trình đang trung tu": công trình đang trong quá trình được sửa chữa, cải tạomức độ vừa phải.

    • Con đường chính đang trung tu, đề nghị lái xe đi đường vòng. (Con đường chính đang được sửa chữa vừa, đề nghị lái xe đi đường vòng.)
  • "đợt trung tu định kỳ": đợt sửa chữa, bảo dưỡng quy mô vừa được thực hiện theo một chu kỳ nhất định.

    • Máy bay phải trải qua đợt trung tu định kỳ sau một số giờ bay nhất định. (Máy bay phải trải qua đợt sửa chữa vừa định kỳ sau một số giờ bay nhất định.)
Biến thể từ gần giống
  • Đại tu (động từ/danh từ): sửa chữa lớn, toàn diện, thường thay thế hoặc xây dựng lại phần lớn công trình, máy móc.

    • Nhà máy thủy điện ngừng hoạt động để đại tu tổ máy phát điện. (Nhà máy thủy điện ngừng hoạt động để sửa chữa lớn tổ máy phát điện.)
  • Tiểu tu (động từ/danh từ): sửa chữa nhỏ, bảo dưỡng những hư hỏng hoặc xuống cấp không đáng kể.

    • Xe của tôi chỉ cần tiểu tu thay dầu lọc gió. (Xe của tôi chỉ cần sửa chữa nhỏ để thay dầu lọc gió.)
  • Bảo trì (động từ): giữ gìn, duy trì tình trạng tốt thông qua các hoạt động kiểm tra, chăm sóc thường xuyên, có thể bao gồm cả tiểu tu.

    • Cần bảo trì định kỳ hệ thống máy tính. (Cần bảo trì định kỳ hệ thống máy tính.)
Từ đồng nghĩa
  • Sửa chữa vừa: sửa chữamức độ trung bình, không quá lớn cũng không quá nhỏ.
  • Cải tạo vừa: cải thiện, nâng cấp một phần với quy mô vừa phải.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp hình thành từ "trung tu" do đây một động từ ghép Hán-Việt đã hoàn chỉnh. Hành động thường được diễn đạt trực tiếp bằng động từ "trung tu").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "trung tu").

trung tu

Xe ô tô được đưa vào xưởng để trung tu.

  1. Sửa chữa vừa: Xe ô tô đưa đi trung tu.