trung lập

  1. I. tt. Đứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập: nước trung lập chính sách hoà bình trung lập ngọn cờ dân chủ trung lập. II. đgt. Trung lập hoá, nói tắt.
  2. () h. Vĩnh Bảo, tp. Hải Phòng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trung lập
Một quốc gia trung lập không tham gia vào liên minh quân sự.