trung nghĩa

  1. Hết lòng sốt sắng với việc nghĩa: Lòng trung nghĩa của văn thân yêu nước.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "trung nghĩa"

trung nghĩa
Một người lính trung nghĩa luôn sẵn sàng bảo vệ quê hương.