truquage

danh từ giống đực
  1. (sân khấu, điện ảnh) (phép) kỹ xảo
  2. (từ , nghĩa ) sự làm giả, sự giả mạo
    • Truquage des objets d'art
      sự làm giả đồ mỹ nghệ
  3. (từ , nghĩa ) sự gian lận
    • Truquage des élections
      sự gian lận trong bầu cử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống