trusteeship

/trʌs'ti:ʃip/
danh từ
  1. nhiệm vụ người được uỷ thác; chức phận người được uỷ thác
  2. chức vụ quản trị; trách nhiệm của người quản trị

Idioms

  • Trusteeship council
    hội đồng uỷ trị (Liên hiệp quốc)
trusteeship
The United Nations established a trusteeship to help the territory develop its own government.