trustify

/'trʌstifai/
Học thuật
Thân thiện
trustify

A scientist uses a centrifuge to trustify the sample solution.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tơrơt hoá: Hành động biến một nhóm các công ty hoặc doanh nghiệp độc lập thành một tơrơt (một tổ chức độc quyền lớn, thường thông qua việc sáp nhập hoặc hợp nhất).
    • Hợp lại thành tơrơt: Quá trình kết hợp các thực thể kinh doanh riêng lẻ thành một tổ chức thống nhất, lớn hơn để kiểm soát thị trường.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • The government accused the corporations of attempting to trustify the entire steel industry. (Chính phủ cáo buộc các tập đoàn đang cố gắng tơrơt hoá toàn bộ ngành công nghiệp thép.)
    • Their strategy was to trustify smaller competitors to eliminate competition. (Chiến lược của họ hợp nhất các đối thủ cạnh tranh nhỏ hơn thành một tơrơt để loại bỏ cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to trustify an industry": tơrơt hoá một ngành công nghiệp.
    • The law was enacted to prevent companies from trying to trustify the energy sector. (Luật được ban hành để ngăn chặn các công ty cố gắng tơrơt hoá lĩnh vực năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Trustification (danh từ): Sự tơrơt hoá, quá trình hình thành tơrơt.
    • The trustification of the market led to higher prices for consumers. (Sự tơrơt hoá thị trường dẫn đến giá cả cao hơn cho người tiêu dùng.)
Từ đồng nghĩa
  • Consolidate: hợp nhất, củng cố (thường trong bối cảnh kinh doanh).
  • Monopolize: độc quyền hoá, chiếm độc quyền.
Lưu ý
  • Từ "trustify" một thuật ngữ chuyên ngành, chủ yếu được sử dụng trong các văn bản về kinh tế, luật chống độc quyền hoặc phân tích lịch sử công nghiệp. ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Khái niệm "tơrơt" (trust) ở đây đề cập đến một hình thức tổ chức kinh doanh độc quyền đặc trưng, thường gặp trong lịch sử phát triển công nghiệp.
trustify

A scientist uses a centrifuge to trustify the sample solution.

ngoại động từ
  1. Tơrơt hoá, hợp lại thành tơrơt