truthlessness

/'tru:θlisnis/
Học thuật
Thân thiện
truthlessness

A politician's truthlessness was exposed during the debate.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính không đúng sự thực, tính dối trá: Trạng thái hoặc phẩm chất của việc thiếu sự thật; sự không trung thực hoặc không chính xác.
    • Tính gian dối, tính không thật thà: Bản chất của việc cố ý lừa dối hoặc không trung thực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The politician's speech was marked by a profound truthlessness. (Bài phát biểu của chính trị gia được đánh dấu bởi sự dối trá sâu sắc.)
    • He was shocked by the truthlessness of the rumors spreading about him. (Anh ấy bị sốc bởi tính không đúng sự thực của những tin đồn đang lan truyền về mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The truthlessness of the statement was evident to everyone.": Sự sai trái của tuyên bố rõ ràng đối với mọi người.
  • "Living in a world of truthlessness can be disorienting.": Sống trong một thế giới đầy sự giả dối có thể gây mất phương hướng.
Biến thể từ gần giống
  • Truthless (tính từ): không sự thật, dối trá, không trung thực.
    • A truthless claim. (Một tuyên bố dối trá.)
  • Untruth (danh từ): sự không đúng sự thật, lời nói dối.
  • Falsehood (danh từ): sự giả dối, điều sai sự thật.
Từ đồng nghĩa
  • Dishonesty: sự không trung thực.
  • Deceptiveness: tính chất lừa dối.
  • Mendacity: thói nói dối.
Từ trái nghĩa
  • Truthfulness: tính chân thật.
  • Honesty: sự trung thực.
  • Veracity: tính xác thực.
truthlessness

A politician's truthlessness was exposed during the debate.

danh từ
  1. tính không đúng sự thực, tính dối trá
  2. tính gian dối, tính không thật thà