truyện

  1. d. 1. Tác phẩm văn học kể chuyện ít nhiều hư cấu một cách mạch lạc nghệ thuật : Truyện Lục Vân Tiên. 2. Việc chép lại : Kinh truyện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

truyện
Một cô bé đang đọc một cuốn truyện trên ghế sofa.