trépigner

nội động từ
  1. giậm chân
    • Il trépignait d'impatience
      hắn giậm chân sốt ruột
    • Cheval qui trépigne
      con ngựa giậm chân
ngoại động từ
  1. (từ hiếm; nghĩa ít dùng) giẫm đạp lên
    • Trépigner quelqu'un
      giẫm đạp lên ai
    • Trépigner le sol
      giẫm đạp lên đất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống