trước
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phía thẳng theo tầm mắt: Chỉ vị trí ở phía đối diện với tầm nhìn của người nói.
- Phía chính diện, mặt chính của sự vật: Chỉ phần mặt tiền hoặc phía quan trọng, dễ thấy nhất của một vật thể.
- Phía gần sát vị trí, giới hạn nào đó: Chỉ vị trí ở đầu hoặc phần đầu tiên trong một dãy, hàng.
- Khoảng thời gian chưa đến một thời điểm làm mốc: Chỉ thời gian đã qua hoặc diễn ra sớm hơn một thời điểm được xác định.
Liên từ:
- Từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình thực tế, trong đó xảy ra hoạt động, phản ứng nào đó: Dùng để giới thiệu một bối cảnh, tình huống cụ thể.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Anh ấy đứng ngay trước mặt tôi. (Chỉ vị trí đối diện tầm mắt.)
- Cổng trước của tòa nhà rất rộng. (Chỉ mặt chính, mặt tiền.)
- Xin mời ngồi vào hàng ghế trước. (Chỉ vị trí ở đầu hàng.)
- Cô ấy đã báo tin trước một tuần. (Chỉ thời gian sớm hơn một mốc.)
Liên từ:
- Trước tình hình phức tạp, chúng tôi phải hành động thận trọng. (Giới thiệu bối cảnh cho hành động.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "về trước": chỉ hướng hoặc thời gian trong tương lai gần, phía trước.
- Chúng ta cần lên kế hoạch cho những năm về trước.
- "từ trước": chỉ một thời điểm hoặc khoảng thời gian đã qua tính đến hiện tại.
- Công việc này đã được dự tính từ trước.
- "ra trước": xuất hiện hoặc trình bày ở vị trí đầu tiên, phía trước.
- Anh ấy bước ra trước để phát biểu.
Biến thể và từ gần giống
- Trước đó (cụm phó từ): chỉ thời điểm xảy ra sớm hơn thời điểm đang nói đến.
- Một ngày trước đó, trời rất đẹp.
- Trước đây (cụm phó từ): chỉ một thời gian trong quá khứ.
- Trước đây, nơi này là một cánh đồng.
- Trước hết (cụm phó từ): chỉ điều quan trọng nhất, cần làm đầu tiên.
- Trước hết, chúng ta cần hiểu rõ vấn đề.
Từ đồng nghĩa
- Đằng trước: chỉ vị trí phía trước (thường dùng cho không gian).
- Trước kia: chỉ thời gian trong quá khứ (nhấn mạnh khoảng cách với hiện tại).
- Trước nhất: chỉ thứ tự ưu tiên hàng đầu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Đi trước: hành động hoặc xảy ra sớm hơn.
- Ô tô chạy trước, xe máy đi sau.
- Nói trước: thông báo, dự báo hoặc cam kết điều gì đó trước khi nó xảy ra.
- Tôi xin nói trước là công việc này rất khó.
- Làm trước: thực hiện một việc sớm hơn kế hoạch hoặc trước một việc khác.
- Bạn nên làm trước phần dễ nhất.
Thành ngữ liên quan
- Trước sau như một: chỉ sự kiên định, không thay đổi từ đầu đến cuối.
- Dù khó khăn, cô ấy vẫn trước sau như một ủng hộ chúng tôi.
- Trước lạ sau quen: chỉ mối quan hệ từ chỗ xa lạ trở nên thân thiết.
- Họ trước lạ sau quen, giờ đã là bạn thân.
- Có trước có sau: chỉ cách cư xử có trên có dưới, biết điều.
- Con người sống phải biết có trước có sau.
- I. dt. 1. Phía thẳng theo tầm mắt: trước mặt. 2. Phía chính diện, mặt chính của sự vật: trước nhà đi cổng trước. 3. Phía gần sát vị trí, giới hạn nào đó: ngồi hàng ghế trước đứng ở hàng trước. 4. Khoảng thời gian chưa đến một thời điểm làm mốc hay diễn ra hoạt động nào đó: báo cho biết trước về nhà trước khi trời sáng từ trước đến nay. II. lt. Từ biểu thị hoàn cảnh, tình hình thực tế, trong đó xảy ra hoạt động, phản ứng nào đó: trước tình thế nguy ngập trước cảnh thương tâm.