trườn

Học thuật
Thân thiện
trườn

Em bé trườn trên thảm để lấy món đồ chơi.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Di chuyển về phía trước bằng cách để phần bụng hoặc ngực áp sát mặt phẳng dùng sức của cơ thể để kéo người đi: Hành động di chuyển đặc trưng của một số loài động vật (như rắn, sâu) hoặc của con người (như trẻ sơ sinh, người lính) khi không thể đi bằng chân.
    • Nhoài người về phía trước một cách khó nhọc: Hành động vươn, với người về phía trước một cách chậm chạp, thường khó khăn hoặc không tiện đứng dậy.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Con rắn trườn qua cỏ. (Con rắn di chuyển qua đám cỏ bằng cách để bụng áp sát đất.)
    • Em đang tập trườn trên thảm. (Em đang tập di chuyển bằng cách để bụng áp sát sàn.)
    • Anh ấy trườn người ra ngoài cửa sổ để nhìn cho . (Anh ấy nhoài người ra phía ngoài cửa sổ một cách khó nhọc để nhìn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trườn tới": di chuyển về phía trước một cách kiên trì, chậm rãi bằng động tác trườn.

    • Người lính trườn tới dưới làn đạn. (Người lính di chuyển về phía trước dưới hỏa lực bằng cách để người áp sát mặt đất.)
  • "trườn lên": di chuyển lên cao hoặc lên một vị trí nào đó bằng động tác trườn.

    • Con sâu trườn lên cành cây. (Con sâu lên cành cây bằng thân mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Trườn trườn (từ láy, động từ): diễn tả động tác trườn một cách nhẹ nhàng, liên tục.

    • Con giun đất trườn trườn trong lòng đất ẩm.
  • (động từ): cũng có nghĩa di chuyển sát mặt đất, nhưng thường dùng cho động vật chân (như cua, rùa) hoặc chỉ sự di chuyển nói chung của trẻ sơ sinh ( bằng tay chân). "Trườn" thường nhấn mạnh hơn đến việc phần bụng/ngực áp sát mặt phẳng.

Từ đồng nghĩa
  • : di chuyển bằng tay chân hoặc bằng thân mình sát mặt đất.
  • Nhoài: vươn mạnh người về phía trước, thường trong một tư thế bất tiện.
  • trườn (từ ghép): chỉ chung cách di chuyển sát mặt đất.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào khác ngoài các cách dùng nâng cao đã nêu.)

Thành ngữ liên quan
  • Trườn như rắn: von cách di chuyển uốn lượn, khéo léo nhanh nhẹn.
    • Tên trộm trườn như rắn qua khe cửa sổ. (Tên trộm luồn lách qua khe cửa sổ một cách khéo léo.)
trườn

Em bé trườn trên thảm để lấy món đồ chơi.

  1. đg. Nhoai về phía trước : Em trườn lên lấy quả bóng.