trườn

  1. s'avancer en rampant; ramper.
    • Đứa bé trườn lên lấy quả bóng
      enfant qui s'avance en rampant pour saisir un ballon.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

trườn
Em bé trườn trên thảm để lấy món đồ chơi.