trễ

Học thuật
Thân thiện
trễ

Anh ấy đến họp trễ giờ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chậm, muộn: Xảy ra hoặc diễn ra sau thời điểm đã định, đã dự kiến hoặc sau thời điểm thông thường.
  2. Động từ:
    • Bị sa xuống, tụt xuống: Ở vị trí thấp hơn mức bình thường hoặc mức mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy luôn trễ hẹn. (Hành động đến xảy ra sau giờ hẹn.)
    • Chúng tôi về nhà trễ kẹt xe. (Thời điểm về nhà muộn hơn dự tính.)
  • Động từ:
    • Chiếc váy trễ vai. (Vai váyvị trí thấp hơn vai người mặc một cách chủ ý.)
    • Mặt trời đã trễ về phía tây. (Mặt trời đã xuống thấpphía chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trễ nải": (tính từ) Chểnh mảng, thiếu tích cực, nhanh nhẹn trong công việc.
    • Thái độ làm việc trễ nải sẽ ảnh hưởng đến cả nhóm.
  • "trễ tràng": (tính từ) Diễn tả sự chậm trễ một cách rõ rệt, thường gây bất tiện.
    • Việc giao hàng trễ tràng khiến khách hàng không hài lòng.
Biến thể từ gần giống
  • Trề (động từ): (phương ngữ, ít dùng) Có nghĩa tương tự "trễ" khi chỉ sự sa xuống.
    • Môi trề ra bực bội.
  • Trễ trề (tính từ): Dạng láy, nhấn mạnh mức độ của sự sa xuống hoặc chậm trễmức vừa phải.
    • Váy trễ trề. / Giờ giấc trễ trề.
Từ đồng nghĩa
  • Chậm, muộn (với nghĩa tính từ):
  • Sệ, xệ (với nghĩa động từ):
Từ trái nghĩa
  • Đúng giờ, sớm (với nghĩa tính từ):
  • Cao (với nghĩa động từ, trong ngữ cảnh trang phục):
Thành ngữ liên quan
  • "Trễ giờ cao su": (cách nói hài hước) Chỉ thói quen đến muộn, coi thời gian hẹn có thể "giãn" ra như cao su.
    • Anh đừng thói quen trễ giờ cao su như vậy.
  • "Trễ một bước, lỡ một đời": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hành động đúng thời cơ, nếu chậm trễ có thể đánh mất cơ hội lớn.
trễ

Anh ấy đến họp trễ giờ.

  1. 1 đgt. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường: Môi trễ xuống Quần trễ rốn.
  2. 2 tt. Chậm, muộn: bị trễ tàu đến họp trễ giờ.