trễ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chậm, muộn: Xảy ra hoặc diễn ra sau thời điểm đã định, đã dự kiến hoặc sau thời điểm thông thường.
- Động từ:
- Bị sa xuống, tụt xuống: Ở vị trí thấp hơn mức bình thường hoặc mức mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Anh ấy luôn trễ hẹn. (Hành động đến xảy ra sau giờ hẹn.)
- Chúng tôi về nhà trễ vì kẹt xe. (Thời điểm về nhà muộn hơn dự tính.)
- Động từ:
- Chiếc váy trễ vai. (Vai váy ở vị trí thấp hơn vai người mặc một cách có chủ ý.)
- Mặt trời đã trễ về phía tây. (Mặt trời đã xuống thấp ở phía chân trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "trễ nải": (tính từ) Chểnh mảng, thiếu tích cực, nhanh nhẹn trong công việc.
- Thái độ làm việc trễ nải sẽ ảnh hưởng đến cả nhóm.
- "trễ tràng": (tính từ) Diễn tả sự chậm trễ một cách rõ rệt, thường gây bất tiện.
- Việc giao hàng trễ tràng khiến khách hàng không hài lòng.
Biến thể và từ gần giống
- Trề (động từ): (phương ngữ, ít dùng) Có nghĩa tương tự "trễ" khi chỉ sự sa xuống.
- Môi trề ra vì bực bội.
- Trễ trề (tính từ): Dạng láy, nhấn mạnh mức độ của sự sa xuống hoặc chậm trễ ở mức vừa phải.
- Váy trễ trề. / Giờ giấc trễ trề.
Từ đồng nghĩa
- Chậm, muộn (với nghĩa tính từ):
- Sệ, xệ (với nghĩa động từ):
Từ trái nghĩa
- Đúng giờ, sớm (với nghĩa tính từ):
- Cao (với nghĩa động từ, trong ngữ cảnh trang phục):
Thành ngữ liên quan
- "Trễ giờ cao su": (cách nói hài hước) Chỉ thói quen đến muộn, coi thời gian hẹn có thể "giãn" ra như cao su.
- Anh đừng có thói quen trễ giờ cao su như vậy.
- "Trễ một bước, lỡ một đời": Thành ngữ nhấn mạnh tầm quan trọng của việc hành động đúng thời cơ, nếu chậm trễ có thể đánh mất cơ hội lớn.
- 1 đgt. Bị sa xuống, tụt xuống hơn bình thường: Môi trễ xuống Quần trễ rốn.
- 2 tt. Chậm, muộn: bị trễ tàu đến họp trễ giờ.