trớn

  1. d. Đà của một vật đang chuyển : Trớn tàu đang chạy; Vui quá trớn.
  2. ph. Nói mắt giương to : Trớn mắt lên nhìn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trớn"

trớn
Con tàu đang chạy với trớn rất mạnh.