trớn

Học thuật
Thân thiện
trớn

Con tàu đang chạy với trớn rất mạnh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đà, lực đà: Lực chuyển động tiếp diễn của một vật thể đang di chuyển, giúp tiếp tục chuyển động không cần thêm lực đẩy.
    • Xu hướng, chiều hướng phát triển mạnh: Trạng thái một sự việc, cảm xúc hay hoạt động đang diễn tiến mạnh mẽ khuynh hướng tiếp tục.
  2. Phó từ (thường đi sau tính từ "quá"):

    • Quá mức, quá đà: Dùng để nhấn mạnh mức độ quá mức của một trạng thái, đặc biệt cảm xúc vui vẻ hoặc phấn khích.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xe đạp lao dốc, nhờ có trớn đi được một quãng rất xa.
    • Cuộc nói chuyện đang trớn tốt, mọi người đều hào hứng đóng góp ý kiến.
    • Anh ấy đang trớn thắng trong trận đấu.
  • Phó từ:
    • Mọi người trong bữa tiệc cười đùa vui quá trớn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên trớn": Đạt đến đà hoặc cường độ mạnh mẽ, thường dùng cho cảm xúc hoặc hoạt động.
    • Bài diễn văn của ông ấy đang lên trớn, thu hút sự chú ý của toàn bộ khán giả.
  • "Xuống trớn": Giảm đà, giảm cường độ hoặc nhiệt huyết.
    • Sau giờ nghỉ trưa, nhóm làm việc có vẻ xuống trớn.
Biến thể từ gần giống
  • Đà (danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ lực quán tính của chuyển động. dụ:
  • Hứng (danh từ): Cảm hứng, sự phấn chấn để làm việc đó. dụ:
  • Trớn mắt (cụm từ, ít dùng): Mở to mắt ra nhìn (thường thể hiện sự ngạc nhiên, tò mò hoặc giận dữ). dụ:
Từ đồng nghĩa
  • Quán tính (danh từ): Tính chất giữ nguyên trạng thái chuyển động.
  • Đà (danh từ): Lực tiến về phía trước nhờ chuyển động trước đó.
  • Phấn khích (tính từ, cho nghĩa "quá trớn"): Ở trạng thái vui mừng, háo hức quá mức.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến với từ "trớn")

Thành ngữ liên quan
  • Vui quá trớn: Vui mừng, phấn khích đến mức quá đà, có thể mất kiểm soát.
    • Đội bóng chiến thắng, các cổ động viên reo hò vui quá trớn.
  • Nói quá trớn: Nói say sưa, nhiệt tình đến mức quá mức cần thiết, có thể dẫn đến sai lầm.
    • Trong lúc tranh luận, anh ta đã nói quá trớn để lộ mật.
trớn

Con tàu đang chạy với trớn rất mạnh.

  1. d. Đà của một vật đang chuyển : Trớn tàu đang chạy; Vui quá trớn.
  2. ph. Nói mắt giương to : Trớn mắt lên nhìn.