trừa

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Như "chừa": "trừa" có nghĩađể lại một phần, không dùng hết; hoặc bỏ đi, không làm nữa (thường dùng trong văn nói địa phương, nhất làmiền Trung miền Nam Việt Nam).
    • Cụ thể hơn: "trừa" mang nghĩa là chừa ra, dành dụm một phần cái đó (thức ăn, tiền bạc, thời gian) cho mục đích sau; hoặc từ bỏ một thói quen, hành động nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "để lại, dành dụm":

    • Mẹ trừa phần cơm cho em đi học về. (Mẹ để lại phần cơm cho em khi em đi học về.)
    • Anh trừa ít tiền để mua quà sinh nhật cho bạn. (Anh dành dụm một ít tiền để mua quà sinh nhật cho bạn.)
  • Nghĩa "bỏ đi, không làm nữa":

    • Từ nay tôi trừa hút thuốc lá. (Từ nay tôi bỏ hút thuốc lá.)
    • trừa chơi game để tập trung học. ( bỏ chơi game để tập trung học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trừa ra": dùng trong văn nói để nhấn mạnh việc để riêng một phần.

    • Trừa ra một ít bánh cho khách. (Để riêng một ít bánh cho khách.)
  • "trừa lại": tương tự "chừa lại", chỉ việc giữ lại một phần.

    • Trừa lại chỗ này để trồng hoa. (Chừa lại chỗ này để trồng hoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Chừa (động từ): từ phổ thông, có nghĩa tương tự "trừa", nhưng "chừa" được dùng rộng rãi hơn trong cả văn nói văn viết.

    • Chừa chỗ cho người già. (Để lại chỗ cho người già.)
  • Trừ (động từ): có nghĩa khác biệt (loại bỏ, khấu trừ), không nên nhầm với "trừa".

    • Trừ tiền thuế vào lương. (Khấu trừ tiền thuế vào lương.)
Từ đồng nghĩa
  • Để dành: giữ lại cho sau.
    • Để dành tiền mua xe. (Giữ lại tiền để mua xe.)
  • Bỏ: không làm nữa.
    • Bỏ thuốc lá. (Ngừng hút thuốc lá.)
  • Kiêng: tránh làm vì lý do sức khỏe hoặc tín ngưỡng.
Thành ngữ liên quan
  • Trừa miệng: dành dụm miếng ăn cho người khác (thường nói về người mẹ hoặc người thân).
    • trừa miệng cho cháu mỗi khi đồ ngon. ( dành dụm đồ ăn ngon cho cháu.)