truật

Học thuật
Thân thiện
truật

Một thầy thuốc cân một lượng nhỏ truật trên chiếc cân tiểu ly.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tên một vị thuốc Bắc: Một loại dược liệu nguồn gốc từ y học cổ truyền Trung Quốc.
  2. Động từ:

    • Bắt nọn, lừa dối, chơi khăm: Hành động đánh lừa, trêu chọc hoặc làm cho ai đó tin vào điều không thật một cách hài hước hoặc chủ ý.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông lang đang bốc thuốc, trong đó vị truật. (Ông lang đang bốc thuốc, trong đó vị thuốc truật.)
  • Động từ:

    • thích truật bạn bằng những câu chuyện hài hước. ( thích trêu chọc bạn bằng những câu chuyện hài hước.)
    • Chỗ bạn, truật nhau làm ! (Giữa chỗ bạn với nhau, bắt nọn nhau làm !)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị truật": bị ai đó lừa hoặc chơi khăm.

    • Cậu ấy tin lời dễ dàng quá, thành ra bị truật. (Cậu ấy tin lời dễ dàng quá, thành ra bị lừa.)
  • "truật cho một vố": lừa hoặc chơi khăm ai đó một cách thuyết phục.

    • Hắn tưởng thật, ai ngờ bị truật cho một vố đau điếng. (Hắn tưởng thật, ai ngờ bị chơi khăm một vố đau điếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Bắt nọn (động từ): có nghĩa tương tự "truật" khi dùng làm động từ.
  • Lừa (động từ): đánh lừa, khiến người khác tin sai.
  • Chơi khăm (cụm động từ): trêu chọc, bày trò đùa để lừa người khác.
Từ đồng nghĩa
  • Đánh lừa: Làm cho người khác hiểu sai, tin sai.
  • Trêu chọc: Làm cho người khác bực mình hoặc buồn cười bằng lời nói, hành động đùa cợt.
  • Bỡn cợt: Nói đùa, chòng ghẹo.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "truật" ít khi kết hợp để tạo thành cụm động từ đa thành tố theo cấu trúc phrasal verb trong tiếng Việt. Nghĩa của thường được diễn đạt trọn vẹn trong một từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xung quanh từ "truật".)

truật

Một thầy thuốc cân một lượng nhỏ truật trên chiếc cân tiểu ly.

  1. d. Tên một vị thuốc Bắc.
  2. đg. Bắt nọn: Chỗ bạn, truật nhau làm !