tu hành

  1. Tách mình ra khỏi cuộc sống bình thường để sống theo những quy giới nhất định của một tôn giáo: Tu hành khắc khổ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tu hành"

tu hành
Một nhà sư tu hành trong một ngôi chùa trên núi.