tu thân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Sửa mình để tiến bộ về đạo đức, nhân cách: "Tu thân" là quá trình tự rèn luyện, sửa chữa bản thân để trở nên tốt đẹp hơn, hoàn thiện nhân cách và đạo đức. Đây là bước đầu tiên và căn bản trong quá trình tu dưỡng của con người theo tư tưởng Nho giáo.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Làm trai quyết chí tu thân. (Người làm trai phải quyết tâm rèn luyện, sửa mình để tiến bộ.)
- Muốn giúp đời, trước hết phải biết tu thân. (Muốn giúp ích cho xã hội, trước tiên bản thân phải biết tự sửa mình cho tốt.)
- Ông ấy dành cả đời để tu thân, tích đức. (Ông ấy dành cả cuộc đời để rèn luyện bản thân và tích lũy phúc đức.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Tu thân, tề gia, trị quốc, bình thiên hạ": Một quy trình lý tưởng của người quân tử trong Nho giáo, bắt đầu từ việc tu dưỡng bản thân, sau đó sửa sang việc nhà, rồi mới đến cai trị đất nước và mang lại thái bình cho thiên hạ.
- Theo Khổng Tử, con đường của người quân tử bắt đầu từ tu thân. (Theo Khổng Tử, con đường của người quân tử khởi đầu từ việc rèn luyện bản thân.)
Biến thể và từ liên quan
Tu dưỡng (động từ): rèn luyện, bồi dưỡng phẩm chất, tư tưởng, đạo đức.
- Mỗi người cần không ngừng tu dưỡng bản thân. (Mỗi người cần không ngừng rèn luyện bản thân.)
Tu tâm (động từ): sửa chữa, rèn luyện tâm tính, tư tưởng cho tốt đẹp.
- Tu tâm là gốc của mọi sự tu hành. (Rèn luyện tâm hồn là cội nguồn của mọi sự tu tập.)
Từ đồng nghĩa
- Sửa mình: tự sửa chữa những khuyết điểm của bản thân.
- Rèn luyện bản thân: luyện tập để bản thân tiến bộ và cứng cáp hơn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Tiên học lễ, hậu học văn: (Học lễ nghĩa trước, học chữ sau.) Thể hiện tư tưởng coi trọng việc rèn luyện đạo đức, phẩm hạnh (tu thân) trước khi trau dồi tri thức.
- Có chí thì nên: Nhấn mạnh ý chí quyết tâm, một yếu tố then chốt trong quá trình tu thân.
- Sửa mình để tiến bộ (cũ) : Làm trai quyết chí tu thân (cd).