tuấn tú

  1. tt. (Người con trai) có vẻ mặt đẹp, sáng sủa thông minh: chàng trai tuấn tú cậu tuấn tú khôi ngô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tuấn tú"

tuấn tú
Anh ấy là một chàng trai tuấn tú với nụ cười tươi sáng.