tuổi hạc

  1. Nh. Tuổi thọ (): Cỗi xuân tuổi hạc càng cao (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tuổi hạc"

tuổi hạc
Ông cụ trong làng đã đạt tuổi hạc.