tu-lơ-khơ

Học thuật
Thân thiện
tu-lơ-khơ

Hai người bạn đang chơi tu-lơ-khơ trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loại bài : "tu-lơ-khơ" tên gọi một loại bài sử dụng bộ bài riêng biệt, thường gồm năm mươi sáu lá bài.
    • Một trò chơi bài: "tu-lơ-khơ" cũng dùng để chỉ trò chơi sử dụng bộ bài này, trong đó mục tiêu đánh hết bài trên tay trước các đối thủ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ngoại tôi rất thích đánh tu-lơ-khơ với hàng xóm. ( ngoại tôi rất thích chơi trò chơi bài tu-lơ-khơ với những người hàng xóm.)
    • Bộ tu-lơ-khơ mới hình in rất đẹp. (Bộ bài tu-lơ-khơ mới những hình ảnh được in rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh tu-lơ-khơ": chơi trò chơi bài tu-lơ-khơ.
    • Cuối tuần, họ thường tụ tập để đánh tu-lơ-khơ. (Vào cuối tuần, họ thường tập trung lại với nhau để chơi bài tu-lơ-khơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Bài tây (danh từ): tên gọi khác, phổ biến hơn, cho bộ bài 52 thông thường, đôi khi được dùng lẫn với "tu-lơ-khơ" trong một số ngữ cảnh.
  • Bài bridge (danh từ): một loại bài trò chơi bài khác, luật chơi phức tạp, thường dùng bộ bài 52 .
Từ đồng nghĩa
  • Bài cào (danh từ): một trò chơi bài khác, sử dụng bộ bài tây, nhưng luật chơi mục tiêu khác với tu-lơ-khơ.
  • Bài phỏm (danh từ): một trò chơi bài dân gian phổ biến khác của Việt Nam.
Lưu ý
  • Từ "tu-lơ-khơ" phiên âm từ tiếng Pháp (), nhưng trong tiếng Việt hiện đại, hoàn toàn một danh từ chỉ một loại bài trò chơi cụ thể, không mang nghĩa gốc từ ngôn ngữ nguồn.
tu-lơ-khơ

Hai người bạn đang chơi tu-lơ-khơ trên bàn.

  1. Loại bài , năm mươi sáu con, khi chơi ai đánh hết bài trước được.