tu-whit

/tu'wu:/ Cách viết khác : (tu-whit) /tu'witʃ/
Học thuật
Thân thiện
tu-whit

An owl lets out a soft tu-whit from a high branch.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng kêu "tu-whit": Từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu đặc trưng của một số loài , thường được dùng trong văn học hoặc mô tả.
  2. Nội động từ:

    • Kêu lên tiếng "tu-whit": Hành động phát ra tiếng kêu đặc trưng đó, thường dùng để chỉ tiếng kêu của con .
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The only sound in the dark forest was the occasional tu-whit of an owl. (Âm thanh duy nhất trong khu rừng tối tiếng tu-whit thỉnh thoảng vang lên của một con .)
  • Nội động từ:

    • From the old barn, an owl began to tu-whit into the night. (Từ chuồng , một con bắt đầu kêu tu-whit vào màn đêm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tu-whit, tu-whoo": Một cụm từ tượng thanh phổ biến hơn, thường được dùng cùng nhau trong văn học để mô tả tiếng kêu của , tạo thành một chuỗi âm thanh.
    • In the poem, the owl's call was described as "tu-whit, tu-whoo". (Trong bài thơ, tiếng kêu của con được mô tả "tu-whit, tu-whoo".)
Biến thể từ gần giống
  • Tu-whoo (danh từ/nội động từ): Một từ tượng thanh khác mô phỏng một phần tiếng kêu của , thường đi kèm với "tu-whit".
  • Hoot (danh từ/động từ): Tiếng kêu ồm ồm của ; một từ tượng thanh phổ biến tổng quát hơn cho tiếng kêu của .
Từ đồng nghĩa
  • Hoot: Tiếng kêu của (nghĩa rộng hơn, không phải từ tượng thanh cụ thể).
  • Screech: Tiếng kêu the thé, chói tai (có thể dùng cho một số loài nhưng không phải từ tượng thanh mô phỏng chính xác "tu-whit").
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "tu-whit". Từ này chủ yếu được sử dụng như một từ tượng thanh mô tả trực tiếp trong văn bản.
tu-whit

An owl lets out a soft tu-whit from a high branch.

danh từ
  1. (tiếng kêu)
nội động từ
  1. kêu, ()