tua-bin

Học thuật
Thân thiện
tua-bin

Nhà máy thủy điện sử dụng tua-bin để tạo ra điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Lĩnh vực: Vật , Kỹ thuật):
    • Một loại động cơ chuyển đổi năng lượng của dòng chất lưu (như nước, hơi nước, khí nóng) thành chuyển động quay học. Động cơ này cấu tạo chính một bánh xe hoặc -to được gắn nhiều cánh, khi dòng chất lưu chảy qua sẽ tác động lực lên các cánh, làm quay bánh xe sinh ra công.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà máy thủy điện sử dụng tua-bin để biến năng lượng của dòng nước thành điện năng.
    • Trong các nhà máy nhiệt điện, hơi nước áp suất cao được dẫn qua tua-bin để làm quay máy phát điện.
    • Động cơ phản lực của máy bay một tua-bin khí để nén không khí trước khi đốt nhiên liệu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tua-bin hơi nước: Loại tua-bin sử dụng hơi nướcnhiệt độ áp suất cao làm chất lưu công tác, thường dùng trong nhà máy nhiệt điện hoặc trên tàu thủy.
    • Công nghệ tua-bin hơi nước hiện đại hiệu suất rất cao.
  • Tua-bin thủy lực: Loại tua-bin sử dụng nước làm chất lưu công tác, bộ phận chính của các tổ máy phát điện trong nhà máy thủy điện.
    • Công suất của nhà máy phụ thuộc vào kích thước loại tua-bin thủy lực được lắp đặt.
  • Tua-bin khí: Loại tua-bin sử dụng khí nóng (từ quá trình đốt nhiên liệu) làm chất lưu công tác, dùng trong động cơ máy bay phản lực, tua-bin khí phát điện hoặc động cơ tàu thủy.
    • Máy phát điện chạy bằng tua-bin khí có thể khởi động rất nhanh.
Biến thể từ gần giống
  • Tuabin: Cách viết khác (không dấu gạch nối) của từ "tua-bin".
  • Động cơ tua-bin: Cụm từ chỉ chung các loại động cơ hoạt động theo nguyên lý tua-bin.
  • -to tua-bin: Phần quay chính của tua-bin, bao gồm trục các cánh gắn trên đó.
  • Stato (vỏ) tua-bin: Phần vỏ bọc cố định bên ngoài, các bộ phận dẫn hướng dòng chất lưu vào -to.
Từ đồng nghĩa
  • Động cơ dòng chảy: Cách gọi mô tả nguyên lý hoạt động dựa trên dòng chất lưu.
  • Bánh xe công tác: Tên gọi cho phần tử chính (-to) của tua-bin, đặc biệt trong tua-bin nước.
Các cụm từ liên quan
  • Tổ máy tua-bin - máy phát: Hệ thống kết hợp tua-bin với một máy phát điện để sản xuất điện.
    • Nhà máy thủy điện mới lắp đặt ba tổ máy tua-bin - máy phát.
  • Buồng xoắn tua-bin: Bộ phận dẫn nước vào tua-bin thủy lực theo dạng xoắn ốc để phân phối đều lưu lượng.
  • Cánh tua-bin: Các kim loại được thiết kế đặc biệt gắn trên -to để tiếp nhận năng lượng từ dòng chất lưu.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tua-bin")

tua-bin

Nhà máy thủy điện sử dụng tua-bin để tạo ra điện.

  1. () Động cơ gồm một bánh xe rạch từng đường máng trong đó nước chảy hoặc hơi phun qua để làm quay bánh xe sinh ra công.