tubéreux

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thực vật học) dạng củ, củ: Dùng để mô tả các bộ phận của thực vật (thườngrễ hoặc thân) phình to, dày lên, hình dạng giống củ, chức năng dự trữ chất dinh dưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La pomme de terre a une tige souterraine tubéreuse. (Khoai tây có một thân ngầm dạng củ.)
    • Certaines orchidées ont des racines tubéreuses. (Một số loài phong lan rễ dạng củ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "racine tubéreuse": rễ củ, rễ phình to thành củ.

    • La carotte est une racine tubéreuse comestible. ( rốtmột loại rễ củ có thể ăn được.)
  • "tige tubéreuse": thân củ, thân phình to thành củ.

    • Le crosne du Japon produit une tige tubéreuse. (Cây cải cúc tây cho ra một thân củ.)
Biến thể từ gần giống
  • Tubercule (danh từ): củ nhỏ, tiểu củ; (y học) nốt lao.
  • Tuberculeux (tính từ): (y học) thuộc về bệnh lao; (thực vật học) nhiều củ nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Bulbeux (adj): dạng củ, hành. (Tuy nhiên, "bulbeux" thường chỉ củ lớp vỏ mỏng như hành, tỏi, trong khi "tubéreux" chỉ củ cấu trúc đặc như khoai tây).
tính từ
  1. (thực vật học) như tuberculeux